DM
DayMeoThiLaiXe.comLuyện Thi Sát Hạch GPLX 2026

Chọn Hạng Bằng Lái Xe Ôn Luyện 2026

Ngân hàng đề thi chuẩn 15 hạng bằng lái theo Luật Trật Tự ATGT Đường Bộ 2024 & Bộ GTVT.

🛵

Xe máyNhóm 1

4 hạng, bộ 250–300 câu

A1250 câu

Hạng A1 — Xe máy dưới 125cc

Mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh đến 125 cm3 hoặc động cơ điện đến 11 kW.

Đề thi:25 câu / 19p
Đạt:21/25
A250 câu

Hạng A — Mô tô trên 125cc (A2 cũ)

Mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh trên 125 cm3 hoặc động cơ điện trên 11 kW.

Đề thi:25 câu / 19p
Đạt:23/25
A2250 câu

Hạng A2 / A — Mô tô phân khối lớn

Mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh từ 175cm3 trở lên không giới hạn.

Đề thi:25 câu / 19p
Đạt:23/25
B1300 câu

Hạng B1 — Mô tô ba bánh / Xe lam

Mô tô ba bánh và các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng A1.

Đề thi:25 câu / 19p
Đạt:21/25
🚗

Ô tô thông dụngNhóm 2

4 hạng, bộ 600 câu, đề thi 30–40 câu

B600 câu

Hạng B — Ô tô chở người đến 8 chỗ (B1/B2)

Ô tô chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ của người lái); ô tô tải dưới 3.500 kg.

Đề thi:30 câu / 20p
Đạt:27/30
B2600 câu

Hạng B2 / B — Ô tô chở người & Xe tải < 3.5T

Ô tô chở người đến 9 chỗ; ô tô tải dưới 3.500 kg được hành nghề vận tải.

Đề thi:35 câu / 22p
Đạt:32/35
C1600 câu

Hạng C1 — Xe tải từ 3.5 đến 7.5 tấn

Ô tô tải có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg.

Đề thi:35 câu / 22p
Đạt:32/35
C600 câu

Hạng C — Xe tải trên 7.5 tấn

Ô tô tải có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg và các xe hạng B, C1.

Đề thi:40 câu / 24p
Đạt:36/40
🚌

Xe kháchNhóm 3

3 hạng, bộ 600 câu, đề thi 45 câu

D1600 câu

Hạng D1 — Xe khách 8 đến 16 chỗ

Ô tô chở người từ 8 chỗ đến 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe).

Đề thi:45 câu / 26p
Đạt:41/45
D2600 câu

Hạng D2 — Xe khách 16 đến 29 chỗ

Ô tô chở người từ 16 chỗ đến 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe).

Đề thi:45 câu / 26p
Đạt:41/45
D600 câu

Hạng D — Xe khách trên 29 chỗ & Giường nằm

Ô tô chở người trên 29 chỗ, xe ô tô chở người giường nằm, xe buýt.

Đề thi:45 câu / 26p
Đạt:41/45
🚛

Kéo rơ-moóc / ContainerNhóm 4

6 hạng, bộ 600 câu, đề thi 45 câu

BE600 câu

Hạng BE — Ô tô B kéo rơ-moóc

Các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng B kéo rơ-moóc trên 750 kg.

Đề thi:45 câu / 26p
Đạt:41/45
C1E600 câu

Hạng C1E — Xe tải C1 kéo rơ-moóc

Các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng C1 kéo rơ-moóc trên 750 kg.

Đề thi:45 câu / 26p
Đạt:41/45
CE600 câu

Hạng CE — Xe tải C kéo rơ-moóc (Container)

Các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng C kéo rơ-moóc, sơ-mi rơ-moóc.

Đề thi:45 câu / 26p
Đạt:41/45
D1E600 câu

Hạng D1E — Xe khách D1 kéo rơ-moóc

Các loại xe quy định cho hạng D1 kéo rơ-moóc có khối lượng trên 750 kg.

Đề thi:45 câu / 26p
Đạt:41/45
D2E600 câu

Hạng D2E — Xe khách D2 kéo rơ-moóc

Các loại xe quy định cho hạng D2 kéo rơ-moóc có khối lượng trên 750 kg.

Đề thi:45 câu / 26p
Đạt:41/45
DE600 câu

Hạng DE — Xe khách D kéo rơ-moóc (Nối toa)

Các loại xe quy định cho hạng D kéo rơ-moóc trên 750 kg hoặc ô tô chở khách nối toa.

Đề thi:45 câu / 26p
Đạt:41/45